拉扯

拉扯
che
lạp xả

kéo lê; lôi kéo

7 nghĩa#30855
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lê; lôi kéo

    • Anh ấy kéo áo tôi.

  2. động từ

    nuôi nấng (vất vả); kéo lê; lôi kéo

    • Cô ấy một mình nuôi con khôn lớn.

  3. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • Anh ấy kéo tay tôi.

  4. động từ

    kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)

    • Đừng kéo tôi.

  5. động từ

    kéo; giật; nói chuyện phiếm

    • Chúng tôi thích trò chuyện.

  6. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • Anh ấy giúp đỡ tôi.

  7. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Anh ấy đang hỗ trợ đứa trẻ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.