- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
trò chuyện; tán gẫu chuyện thường ngày
trò chuyện; tán gẫu chuyện thường ngày
Chúng tôi thích cùng nhau trò chuyện về cuộc sống hàng ngày.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
trò chuyện; tán gẫu chuyện thường ngày
trò chuyện; tán gẫu chuyện thường ngày
Chúng tôi thích cùng nhau trò chuyện về cuộc sống hàng ngày.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.