拉下脸

拉下脸
xiàliǎn
lạp hạ kiểm

tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì

    • Anh ấy tỏ vẻ không vui, không nói gì cả.

  2. động từ

    thẳng thắn bất chấp thể diện; dằn lòng làm mặt lạnh

    • Anh ấy không ngại làm mất lòng, từ chối yêu cầu của tôi.

  3. động từ

    dẹp bỏ tự ái; hạ mình; không ngại mất mặt

    • Anh ấy gạt bỏ sĩ diện, xin lỗi tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.