拉丁文字

拉丁文字
dīngwén
lạp đinh văn tự

chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh

    • Chữ Latin là một trong những chữ viết được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.

  2. danh từ

    chữ Latinh; bảng chữ cái Latinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.