担架兵

担架兵
dānjiàbīng
đảm giá binh

lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương

    • Người lính cáng đã khiêng người bị thương đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.