- 扌thủ(tay)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương
lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương
Người lính cáng đã khiêng người bị thương đi rồi.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương
lính cáng thương; quân nhân mang cáng cứu thương
Người lính cáng đã khiêng người bị thương đi rồi.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.