抽血

抽血
chōuxuè
trừu huyết

lấy máu (xét nghiệm)

2 nghĩa#30593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy máu (xét nghiệm)

    • Y tá lấy máu cho tôi.

  2. động từ

    lấy máu; rút máu

    • Y tá muốn lấy máu cho tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.