化验

化验
huàyàn
hoá nghiệm

xét nghiệm; phân tích hóa học

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xét nghiệm; phân tích hóa học

    对物质进行化学分析和检查duì wùzhì jìnxíng huàxué fēnxī hé jiǎnchá

    • Bác sĩ muốn xét nghiệm máu của tôi.

  2. động từ

    xét nghiệm; phân tích hóa học

    用科学方法检查物质的成分或性质yòng kēxué fāngfǎ jiǎnchá wùzhì de chéngfèn huò xìngzhì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.