抽筋

抽筋
chōujīn
trừu cân

chuột rút; co cơ; vọp bẻ

3 nghĩa#14713
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuột rút; co cơ; vọp bẻ

    肌肉突然收缩引起的疼痛jīròu túrán shōusuō yǐnqǐ de téngtòng

    • Chân tôi bị chuột rút rồi.

  2. động từ

    chuột rút; kéo căng gân

    肌肉突然收缩而感到疼痛jīròu túrán shōusuō ér gǎndào téngtòng

  3. động từ

    đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.