抽油烟机

抽油烟机
chōuyóuyān
trừu dầu yên cơ

máy hút mùi; máy hút khói bếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy hút mùi; máy hút khói bếp

    • Tôi cần một chiếc máy hút mùi mới.

  2. danh từ

    máy hút mùi; máy hút khói bếp

    • Nhà chúng tôi cần một chiếc máy hút mùi mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.