抽搐

抽搐
chōuchù
trừu súc

giật cơ; co giật

1 nghĩa#19548
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giật cơ; co giật

    • Mặt anh ấy co giật một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.