押运员

押运员
yùnyuán
áp vận viên

nhân viên áp tải; áp vận viên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên áp tải; áp vận viên

    • Người áp tải chịu trách nhiệm về sự an toàn của hàng hóa.

  2. danh từ

    nhân viên áp tải hàng hóa

  3. danh từ

    nhân viên áp tải; người áp tải hàng hóa

    • Anh ấy là một nhân viên áp tải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.