抹黑

抹黑
hēi
mạt hắc

bôi nhọ; làm mất uy tín

6 nghĩa#31404
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi nhọ; làm mất uy tín

    • Đừng bôi nhọ người khác.

  2. động từ

    bôi đen; bôi nhọ; bôi bẩn (danh dự)

    • Anh ta muốn bôi nhọ danh tiếng của tôi.

  3. động từ

    bôi đen; bôi nhọ; vu khống

  4. động từ

    đổ vấy; vu oan; chụp mũ

  5. động từ

    bôi nhọ; làm ô danh

    • Bạn đừng bôi nhọ anh ấy.

  6. động từ

    bôi nhọ; làm mất thể diện; làm xấu mặt

    • Bạn đừng tự bôi nhọ mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.