抹不下脸

抹不下脸
xiàliǎn
mạt bất hạ kiểm

không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)

    • Anh ấy không giữ được thể diện, đành phải đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.