- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
Họ đoàn kết lại, cùng nhau đối mặt với khó khăn.
xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau
Họ ôm thành một khối, cùng nhau chống lại kẻ thù.
đoàn kết với nhau; bó chặt lấy nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên đoàn kết lại.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
Họ đoàn kết lại, cùng nhau đối mặt với khó khăn.
xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau
Họ ôm thành một khối, cùng nhau chống lại kẻ thù.
đoàn kết với nhau; bó chặt lấy nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên đoàn kết lại.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.