抱成一团

抱成一团
bàochéngtuán
bão thành nhất đoàn

kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]

    • Họ đoàn kết lại, cùng nhau đối mặt với khó khăn.

  2. động từ

    xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau

    • Họ ôm thành một khối, cùng nhau chống lại kẻ thù.

  3. động từ

    đoàn kết với nhau; bó chặt lấy nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đoàn kết lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.