抱头鼠蹿

抱头鼠蹿
bàotóushǔcuān
bão đầu thử thoan

ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]

    • Anh ta ôm đầu chạy trốn như chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.