- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
Anh ta ôm đầu chạy trốn như chuột.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
Anh ta ôm đầu chạy trốn như chuột.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.