抱佛脚

抱佛脚
bàojiǎo
bão phật cước

(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi

    • Anh ấy chỉ học tủ trước kỳ thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.