- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
Anh ấy chỉ học tủ trước kỳ thi.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
Anh ấy chỉ học tủ trước kỳ thi.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.