- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
Anh ấy luôn thích bênh vực bạn bè.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
Anh ấy luôn thích bênh vực bạn bè.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.