抬轿子

抬轿子
táijiàozi
đài kiệu tử

mang sedan; nịnh nọ; tâng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang sedan; nịnh nọ; tâng

    • Họ khiêng kiệu.

  2. động từ

    nịnh hót; tâng bốc; khiêng kiệu cho người khác (bóng: xu nịnh)

    • Anh ấy thích nịnh bợ.

  3. động từ

    tâng bốc; ca ngợi; nịnh hót

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.