抬举

抬举
táiju
đài cử

đề cao; tâng bốc; ưu ái

6 nghĩa#43443
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề cao; tâng bốc; ưu ái

    • Xin bạn hãy nhấc cái hộp này lên một chút.

  2. động từ

    đề cao; tâng bốc; nâng đỡ (ai đó)

    • Anh ấy rất nâng đỡ tôi.

  3. động từ

    tâng bốc; đề cao; ưu ái (ai đó)

    • Bạn quá đề cao tôi rồi.

  4. động từ

    đề cao; tâng bốc; coi trọng

    • Anh ấy rất coi trọng tôi.

  5. động từ

    đề cao; khen ngợi; ưu ái (ai đó)

    • Anh ấy rất đề cao tôi.

  6. động từ

    tâng bốc; đề cao; nâng đỡ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.