轿子

轿子
jiàozi
kiệu tử

kiệu; cáng kiệu

3 nghĩa#49796
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiệu; cáng kiệu

    • Kiệu là phương tiện giao thông thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    kiệu

  3. danh từ

    kiệu (cáng người)

    • Cô dâu ngồi trong kiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.