披肝沥胆

披肝沥胆
gāndǎn
phi can lịch đảm

mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]

    • Anh ấy hết lòng phục vụ đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.