Tới nội dung chính

报销

报销
bàoxiāo
báo tiêu

hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28794
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán

    • ?

      Xin hỏi làm thế nào để thanh toán chi phí?

  2. 貳动động từ

    hoàn tiền; thanh toán (chi phí); báo tiêu

    • ?

      Tôi có thể yêu cầu hoàn trả các chi phí này không?

  3. 參动động từ

    xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ

    • ?

      Khoản chi phí này có thể được hoàn lại không?

  4. 肆动động từ

    hoàn tiền (thanh toán chi phí); (khẩu) tiêu đời; xong đời

    • 。

      Chúng tôi đã thanh toán tất cả các chi phí.

报
bào
báo
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu