Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
报销
hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán
- ?
Xin hỏi làm thế nào để thanh toán chi phí?
- 貳动động từ
hoàn tiền; thanh toán (chi phí); báo tiêu
- ?
Tôi có thể yêu cầu hoàn trả các chi phí này không?
- 參动động từ
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
- ?
Khoản chi phí này có thể được hoàn lại không?
- 肆动động từ
hoàn tiền (thanh toán chi phí); (khẩu) tiêu đời; xong đời
- 。
Chúng tôi đã thanh toán tất cả các chi phí.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn tiền; thanh toán chi phí; quyết toán
- ?
Xin hỏi làm thế nào để thanh toán chi phí?
- 貳动động từ
hoàn tiền; thanh toán (chi phí); báo tiêu
- ?
Tôi có thể yêu cầu hoàn trả các chi phí này không?
- 參动động từ
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
- ?
Khoản chi phí này có thể được hoàn lại không?
- 肆动động từ
hoàn tiền (thanh toán chi phí); (khẩu) tiêu đời; xong đời
- 。
Chúng tôi đã thanh toán tất cả các chi phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)