报税单

报税单
bàoshuìdān
báo thuế đơn

tờ khai thuế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tờ khai thuế

    • Tôi cần tờ khai thuế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.