Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报录人
报录人
báo lục nhân
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
- 。
Anh ấy là một người báo tin vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ报录人
Phồn thể報錄人
báo lục nhân
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
- 。
Anh ấy là một người báo tin vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)