报应

报应
bàoyìng
báo ứng

quả báo; nghiệp báo; báo ứng

1 nghĩa#10162
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả báo; nghiệp báo; báo ứng

    由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ

    • Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.