Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报应
报应
báo ứng
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
1 nghĩa#10162
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
- 。
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
报应
Phồn thể報應
báo ứng
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
1 nghĩa#10162
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
- 。
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)