恶报

恶报
èbào
ác báo

quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác

    • Anh ấy tin vào ác báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.