报告员

报告员
bàogàoyuán
báo cáo viên

người phát ngôn; đại diện phát ngôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phát ngôn; đại diện phát ngôn

    • Anh ấy là người phát ngôn của chúng tôi.

  2. danh từ

    người báo cáo; báo cáo viên

    • Phát thanh viên đang đọc tin tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.