报告书

报告书
bàogàoshū
báo cáo thư

báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo

1 nghĩa#34396
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo

    • Xin hãy nộp báo cáo của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.