报务员

报务员
bàoyuán
báo vụ viên

nhân viên điện báo; người điều hành điện tín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên điện báo; người điều hành điện tín

    • Anh ấy là một điện báo viên.

  2. danh từ

    nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.