护贝机

护贝机
bèi
hộ bối cơ

máy ép plastic; máy cán màng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ép plastic; máy cán màng

    • Cái máy ép plastic này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    máy ép plastic; máy cán màng

    • Tôi cần một chiếc máy ép plastic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.