抢风航行

抢风航行
qiāngfēnghángxíng
thương phong hàng hành

chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)

    • Thuyền đi ngược gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.