抢劫案

抢劫案
qiǎngjiéàn
thưởng kiếp án

vụ cướp; vụ cướp có vũ lực

2 nghĩa#15864
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ cướp; vụ cướp có vũ lực

    • Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.

  2. danh từ

    vụ cướp; vụ cướp có vũ lực

    • Vụ cướp này đã gây chấn động cả thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.