抛锚

抛锚
pāomáo
phao miêu

hỏng máy; chết máy; (bóng) thả neo

2 nghĩa#23312
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏng máy; chết máy; (bóng) thả neo

    • Xe của tôi bị hỏng trên đường rồi.

  2. động từ

    thả neo

    • Con thuyền đã thả neo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.