抛补套利

抛补套利
pāotào
phao bổ sáo lợi

kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro

    • Arbitrage có bảo hiểm là một chiến lược tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.