Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
/
抛补套利
抛补套利
phao bổ sáo lợi
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
- 。
Arbitrage có bảo hiểm là một chiến lược tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抛补套利
Phồn thể拋補套利
phao bổ sáo lợi
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
- 。
Arbitrage có bảo hiểm là một chiến lược tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)