Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
抛绣球
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
NGHĨA
- 壹动động từ
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
- 。
Ném tú cầu là một trò chơi truyền thống của người Choang.
- 貳动động từ
(bóng) tung tín hiệu; tỏ ý muốn kết giao (hoặc cầu hôn)
- 。
Cô ấy đã ngỏ lời với anh ấy.
- 參动động từ
tung cầu thêu (cách cô gái kén chồng); (bóng) chủ động cầu hôn
- 。
Cô ấy ném tú cầu cho người trong mộng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糸mịch(sợi tơ, vải)BỘ
- 秀tú(đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
NGHĨA
- 壹动động từ
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
- 。
Ném tú cầu là một trò chơi truyền thống của người Choang.
- 貳动động từ
(bóng) tung tín hiệu; tỏ ý muốn kết giao (hoặc cầu hôn)
- 。
Cô ấy đã ngỏ lời với anh ấy.
- 參动động từ
tung cầu thêu (cách cô gái kén chồng); (bóng) chủ động cầu hôn
- 。
Cô ấy ném tú cầu cho người trong mộng.
解字
GIẢI TỰ- 糸mịch(sợi tơ, vải)BỘ
- 秀tú(đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)