抛绣球

抛绣球
pāoxiùqiú
phao tú cầu

ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)

    • Ném tú cầu là một trò chơi truyền thống của người Choang.

  2. động từ

    (bóng) tung tín hiệu; tỏ ý muốn kết giao (hoặc cầu hôn)

    • Cô ấy đã ngỏ lời với anh ấy.

  3. động từ

    tung cầu thêu (cách cô gái kén chồng); (bóng) chủ động cầu hôn

    • Cô ấy ném tú cầu cho người trong mộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.