抛生藕

抛生藕
pāoshēngǒu
phao sinh ngẫu

(khẩu, tiếng Quảng) (của phụ nữ) liếc mắt đưa tình; tán tỉnh, ve vãn đàn ông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu, tiếng Quảng) (của phụ nữ) liếc mắt đưa tình; tán tỉnh, ve vãn đàn ông

    • Cô ấy liếc mắt đưa tình với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.