ǒu
ngẫu
bộ lỗi · 15 nét

đôi; cặp đôi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi; cặp đôi

    • Cày đôi là một phương pháp canh tác cổ xưa.

  2. danh từ

    đôi; cặp

    • Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.

  3. danh từ

    cặp đôi; đôi

    • Họ là một cặp.

  4. động từ

    ghép đôi; kết nối

  5. danh từ

    lưỡi cày

    • Cày bằng cày là một phương pháp canh tác cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.