抛头露面

抛头露面
pāotóumiàn
phao đầu lộ diện

xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]

    • Cô ấy không thích xuất hiện trước công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.