抚恤金

抚恤金
jīn
phủ tuất kim

tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)

2 nghĩa#40153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)

    • Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.

  2. danh từ

    tiền trợ cấp; tiền tuất (dành cho gia đình người hi sinh hoặc bị thương tật)

    • Anh ấy đã nhận được tiền trợ cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.