折返跑

折返跑
zhéfǎnpǎo
chiết phản bào

chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều

    • Chạy con thoi là một loại hình rèn luyện thể lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.