折线图

折线图
zhéxiàn
chiết tuyến đồ

biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng

    • Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.