Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
抗美援朝
抗美援朝
kháng mỹ viện triều
Kháng Mỹ Viện Triều (khẩu hiệu thời chiến tranh Triều Tiên 1950–1953: chống Mỹ, viện trợ Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kháng Mỹ Viện Triều (khẩu hiệu thời chiến tranh Triều Tiên 1950–1953: chống Mỹ, viện trợ Triều Tiên)
- 1950。
Chiến tranh chống Mỹ cứu Triều xảy ra vào năm 1950.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抗美援朝
Phồn thể抗
kháng mỹ viện triều
Kháng Mỹ Viện Triều (khẩu hiệu thời chiến tranh Triều Tiên 1950–1953: chống Mỹ, viện trợ Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kháng Mỹ Viện Triều (khẩu hiệu thời chiến tranh Triều Tiên 1950–1953: chống Mỹ, viện trợ Triều Tiên)
- 1950。
Chiến tranh chống Mỹ cứu Triều xảy ra vào năm 1950.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)