投递员

投递员
tóuyuán
đầu đệ viên

người đưa tin; sứ giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đưa tin; sứ giả

    • Người giao hàng đã mang bưu kiện đến.

  2. danh từ

    người đưa thư; nhân viên bưu tá

    • Người đưa thư đến mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.