投篮

投篮
tóulán
đầu lam

ném rổ; sút bóng vào rổ

1 nghĩa#17780
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném rổ; sút bóng vào rổ

    • Anh ấy ném bóng rất chuẩn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.