Tới nội dung chính

投稿

投稿
tóugǎo
đầu cảo

nộp bài; gửi bài đăng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nộp bài; gửi bài đăng

    • 。

      Anh ấy gửi bài cho tòa soạn báo.

  2. 貳动động từ

    gửi bài; đầu tư bài viết

    • 。

      Tôi thích gửi bài.

投
tóu
đầu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu