投稿

投稿
tóugǎo
đầu cảo

nộp bài; gửi bài đăng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp bài; gửi bài đăng

    • Anh ấy gửi bài cho tòa soạn báo.

  2. động từ

    gửi bài; đầu tư bài viết

    • Tôi thích gửi bài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.