投桃报李

投桃报李
tóutáobào
đầu đào báo lý

lấy ân báo ân; có đi có lại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy ân báo ân; có đi có lại [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đáp lại ân tình.

  2. động từ

    trao đào đáp lại bằng mận (đền ơn đáp nghĩa) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên trao đổi quà cáp.

  3. động từ

    lấy đào đáp lại quả lý (có đi có lại) [thành ngữ]

    • Có qua có lại, đây là điều chúng ta nên làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.