投奔

投奔
tóubèn
đầu bôn

dung thân; nương thân; tìm chỗ nương náu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33972
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dung thân; nương thân; tìm chỗ nương náu

    • Anh ấy đã đến nương nhờ chú của mình.

  2. động từ

    đầu quân; đến nương tựa; tìm nơi ẩn náu

    • Anh ấy đã nương nhờ họ hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.