投保方

投保方
tóubǎofāng
đầu bảo phương

bên mua bảo hiểm; bên tham gia bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên mua bảo hiểm; bên tham gia bảo hiểm

    • Bên mua bảo hiểm cần thanh toán phí bảo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.