抓辫子

抓辫子
zhuābiànzi
trảo biện tử

nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)

    • Anh ấy thích bắt bẻ.

  2. động từ

    nắm thóp; bắt bẻ điểm yếu của người khác

    • Anh ấy thích bới móc lỗi lầm.

  3. động từ

    nắm đuôi (khai thác điểm yếu của đối phương); bắt bẻ

    • Anh ấy thích bới móc lỗi lầm của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.