抓获

抓获
zhuāhuò
trảo hoạch

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

1 nghĩa#20234
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.